Thứ Tư, 18 tháng 6, 2014

KHÚC XẠ KẾ ABBE - NAR 3T


Mọi thông tin xin liên hệ:

NGUYỄN HOÀNG LONG (Mr.)
Phó Giám đốc
H/P    : 0932 664422
Tel     : (08) 66 570 570
Fax    : (08) 35 951 053
Mail  : sales@vietnguyenco.vn

            www.thietbithinghiem.org
            www.bomlaymaukhi.com
            www.thietbidokhidoc.com
            www.thietbiquantracmoitruong.com
            www.thietbiphantichmoitruong.vn
            www.noithatphongthinghiem.com.vn
            www.noithatphongthinghiem.vn
            www.labfurniture.vn



KHÚC XẠ KẾ ABBE
Model: NAR 3T
Cat.No.: 1230
Hãng sản xuất: Atago – Nhật Bản
Xuất xứ: Nhật Bản
Tham khảo tại:

1.      Thông số kỹ thuật:
-          Máy NAR – 3T cải thiện độ chính xác và dễ dàng sử dụng. Với việc cải thiện hệ thống quang, sử dụng thang lớn hơn, kết hợp đền cường độ cao và sử dụng núm điều khiển đôi cho điều khiển dễ dàng và nhanh chóng.
-          Chỉ số đo:
  • Chỉ số khúc xạ
  • Brix
-          Khoảng đo:
  • Chỉ số khúc xạ (nD): 1.3000 đến 1.71000
  • Brix: 0.0 đến 95.0%
-          Thang chia nhỏ nhất:
  • Chỉ số khúc xạ (nD): 0.0002
  • Brix: 0.1%
-          Độ chính xác:
§  Chỉ số khúc xạ (nD): ±0.0001
§  Brix: ±0.05%
-          Gía trị phân tán trung bình: nF – nC (có thể tính toán theo bảng chuyển đổi)
-          Chỉ số nhiệt độ: dãy chỉ số 0.0 đến 50.0 0C (độ chính xác: ±0.2°C)
-          Khoảng nhiệt độ đo: 5 đến 500C (đơn vị 0.10C)
-          Dải nhiệt độ đo: 5 ÷ 50°C
-          Nguồn đèn: đèn LED
-          Nguồn cung cấp: AC adapter (100 đến 240V, 50/60Hz, đầu vào AC)
-          Kích thước/khối lượng:
§  13x18x23cm, 9.0kg (máy chính)
§  10×11×7cm, 0.5kg (phần nhiệt)
-          Công suất tiêu thụ: 5VA
2.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt

KHÚC XẠ KẾ ABBE - NAR 2T


Mọi thông tin xin liên hệ:

NGUYỄN HOÀNG LONG (Mr.)
Phó Giám đốc
H/P    : 0932 664422
Tel     : (08) 66 570 570
Fax    : (08) 35 951 053
Mail  : sales@vietnguyenco.vn

            www.thietbithinghiem.org
            www.bomlaymaukhi.com
            www.thietbidokhidoc.com
            www.thietbiquantracmoitruong.com
            www.thietbiphantichmoitruong.vn
            www.noithatphongthinghiem.com.vn
            www.noithatphongthinghiem.vn
            www.labfurniture.vn



KHÚC XẠ KẾ ABBE
Model: NAR 2T
Cat.No.: 1220
Hãng sản xuất: Atago – Nhật Bản
Xuất xứ: Nhật Bản
Tham khảo tại: 

1.      Thông số kỹ thuật:
-          Máy đo khúc xạ ABBE đo những hợp chất mà quá trình đo đòi hỏi ở nhiệt độ cao
-          Chỉ số đo:
  • Chỉ số khúc xạ
  • Brix
-          Khoảng đo:
  • Chỉ số khúc xạ (nD): 1.3000 đến 1.7000
  • Brix: 0.0 đến 95.0%
-          Thang chia nhỏ nhất:
  • Chỉ số khúc xạ (nD): 0.001 
  • Brix: 0.5%
-          Độ chính xác:
§  Chỉ số khúc xạ (nD): ±0.0002
§  Brix: ±0.1%
-          Gía trị phân tán trung bình: nF – nC (có thể tính toán theo bảng chuyển đổi)
-          Chỉ số nhiệt độ: dãy chỉ số 0.0 đến 120.0 0C (độ chính xác 0.0 đến 120.0 0C: ±0.2°C; 100.0 đến 120.0 0C: ±0.5°C)
-          Khoảng nhiệt độ đo: 5 đến 500C (đơn vị 0.10C)
-          Dải nhiệt độ đo: 5 ÷ 120°C
-          Nguồn đèn: đèn LED
-          Nguồn cung cấp: AC adapter (100 đến 240V, 50/60Hz, đầu vào AC)
-          Kích thước/khối lượng:
§  13x18x23cm, 5.8kg (máy chính)
§  10×11×7cm, 0.5kg (phần nhiệt)
-          Công suất tiêu thụ: 5VA
1.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt

KHÚC XẠ KẾ ABBE - NAR 1T SOLID


Mọi thông tin xin liên hệ:

NGUYỄN HOÀNG LONG (Mr.)
Phó Giám đốc
H/P    : 0932 664422
Tel     : (08) 66 570 570
Fax    : (08) 35 951 053
Mail  : sales@vietnguyenco.vn

            www.thietbithinghiem.org
            www.bomlaymaukhi.com
            www.thietbidokhidoc.com
            www.thietbiquantracmoitruong.com
            www.thietbiphantichmoitruong.vn
            www.noithatphongthinghiem.com.vn
            www.noithatphongthinghiem.vn
            www.labfurniture.vn



KHÚC XẠ KẾ ABBE
Model: NAR 1T SOLID
Cat.No.: 1212
Hãng sản xuất: Atago – Nhật Bản
Xuất xứ: Nhật Bản

1.      Thông số kỹ thuật:
-          Máy đo khúc xạ ABBE đo mẫu lỏng và mẫu rắn. Đo chỉ số khúc xạ và chỉ số Brix, nguồn sáng D line (589 nm). Hiệu chuẩn thực hiện với nước cất.
-          Chỉ số đo:
  • Chỉ số khúc xạ
  • Brix
-          Khoảng đo:
  • Chỉ số khúc xạ (nD): 1.3000 đến 1.7000
  • Brix: 0.0 đến 95.0%
-          Thang chia nhỏ nhất:
  • Chỉ số khúc xạ (nD): 0.001 
  • Brix: 0.5%
-          Độ chính xác:
§  Chỉ số khúc xạ (nD): ±0.0002
§  Brix: ±0.1%
-          Gía trị phân tán trung binh: nF – nC (có thể tính toán theo bảng chuyển đổi)
-          Chỉ số nhiệt độ: dãy chỉ số 0.0 đến 50.0 0C (độ chính xác: ±0.2°C)
-          Khoảng nhiệt độ đo: 5 đến 500C (đơn vị 0.10C)
-          Nguồn đèn: đèn LED
-          Nguồn cung cấp: AC adapter (100 đến 240V, 50/60Hz, đầu vào AC)
-          Kích thước/khối lượng:
§  13x18x23cm, 2.8kg (máy chính)
§  10×11×7cm, 0.5kg (phần nhiệt)
-          Công suất tiêu thụ: 5VA
2.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt

Thứ Hai, 16 tháng 6, 2014

KHÚC XẠ KẾ ABBE - NAR 1T LIQUID


Mọi thông tin xin liên hệ:

NGUYỄN HOÀNG LONG (Mr.)
Phó Giám đốc
H/P    : 0932 664422
Tel     : (08) 66 570 570
Fax    : (08) 35 951 053
Mail  : sales@vietnguyenco.vn

            www.thietbithinghiem.org
            www.bomlaymaukhi.com
            www.thietbidokhidoc.com
            www.thietbiquantracmoitruong.com
            www.thietbiphantichmoitruong.vn
            www.noithatphongthinghiem.com.vn
            www.noithatphongthinghiem.vn
            www.labfurniture.vn


KHÚC XẠ KẾ ABBE
Model: NAR 1T LIQUID
Cat.No.: 1211
Hãng sản xuất: Atago – Nhật Bản
Xuất xứ: Nhật Bản

1.      Thông số kỹ thuật:
-          Máy đo khúc xạ ABBE đo mẫu lỏng. Đo chỉ số khúc xạ và chỉ số Brix, nguồn sáng D line (589 nm). Hiệu chuẩn thực hiện với nước cất.
-          Chỉ số đo:
  • Chỉ số khúc xạ
  • Brix
-          Khoảng đo:
  • Chỉ số khúc xạ (nD): 1.3000 đến 1.7000
  • Brix: 0.0 đến 95.0%
-          Thang chia nhỏ nhất:
  • Chỉ số khúc xạ (nD): 0.001 
  • Brix: 0.5%
-          Độ chính xác:
§  Chỉ số khúc xạ (nD): ±0.0002
§  Brix: ±0.1%"
-          Chỉ số nhiệt độ: dãy chỉ số 0.0 đến 50.0 0C (độ chính xác: ±0.2°C)
-          Khoảng nhiệt độ đo: 5 đến 500C (đơn vị 0.10C)
-          Nguồn đèn: đèn LED
-          Nguồn cung cấp: AC adapter (100 đến 240V, 50/60Hz, đầu vào AC)
-          Kích thước/khối lượng:
§  13x18x23cm, 2.8kg (máy chính)
§  10×11×7cm, 0.5kg (phần nhiệt)
-          Công suất tiêu thụ: 5VA
2.      Cung cấp bao gồm:
-          Máy kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt